酉
Bộ Dậu 酉
vò rượu; chi Dậu (gà)
- Số bộ
- 164/214
- Số nét
- 7
- Pinyin
- yǒu
- Hán-Việt
- Dậu
Nguồn gốc chữ
Vẽ hình một cái vò/hũ đựng rượu có miệng hẹp, thân phình — đường gạch ngang trong chữ là rượu đầy trong hũ.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Dậu thường đứng bên trái chữ, ngoài ra còn có thể tự đứng riêng thành một chữ mang nghĩa 'vò rượu' hoặc chi Dậu trong 12 con giáp. Bộ này gắn với nhóm chữ liên quan đến rượu, men và việc lên men. Chữ 酸 (suān, chua) cũng mang bộ này.
Chữ Hán chứa bộ Dậu
- 酒 jiǔ rượu
- 醋 cù giấm
- 醒 xǐng tỉnh (rượu), tỉnh dậy