豸
Bộ Trĩ 豸
thú sống lưng dài (chực vồ mồi)
- Số bộ
- 153/214
- Số nét
- 7
- Pinyin
- zhì
- Hán-Việt
- Trĩ
Nguồn gốc chữ
Vẽ hình con thú dữ thân dài đang chực vồ mồi: đầu há miệng ở trên, lưng cong dài và chân vuốt ở dưới. Chỉ loài mãnh thú không có chân (rình mồi).
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Trĩ hầu như luôn đứng bên trái chữ khi kết hợp với thành phần khác. Bộ này đại diện cho nhóm chữ chỉ các loài thú dữ, thân dài, thường rình rập để vồ lấy con mồi. Chữ 貂 (điêu, con chồn) cũng mang bộ này.
Chữ Hán chứa bộ Trĩ
- 豹 bào con báo
- 貌 mào dáng vẻ, diện mạo
- 豺 chái chó sói