辛
Bộ Tân 辛
cay; nhọc nhằn; can thứ tám
- Số bộ
- 160/214
- Số nét
- 7
- Pinyin
- xīn
- Hán-Việt
- Tân
Nguồn gốc chữ
Vẽ hình con dao nhọn/dụng cụ khắc chạm (cũng là dao thích chữ lên mặt tù nhân). Vì nỗi đau khổ mà mang nghĩa 'cay đắng, nhọc nhằn'.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Tân có thể đứng độc lập thành chữ riêng, hoặc làm thành phần bên trái hay bên trên của chữ khác, là ý phù cho nhóm chữ mang nghĩa vị cay, sự cay đắng và nhọc nhằn, vất vả. Chữ 辨 (biàn, phân biệt) cũng chứa bộ này.
Chữ Hán chứa bộ Tân
- 辛 xīn cay; vất vả
- 辣 là cay (ớt)
- 辩 biàn biện luận, tranh cãi