車
Bộ Xa 車
xe
- Số bộ
- 159/214
- Số nét
- 7
- Pinyin
- chē
- Hán-Việt
- Xa
- Biến thể
- 车
Nguồn gốc chữ
Nhìn từ trên xuống một cái xe ngựa cổ: ở giữa là thùng xe (田), trục xe xuyên ngang, hai đầu trục là hai bánh xe. Là hình tượng chiếc xe.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Xa thường đứng bên trái hoặc bên dưới chữ, giản thể viết gọn thành 车, là ý phù cho nhóm chữ liên quan đến xe cộ, phương tiện có bánh và các bộ phận, chuyển động của xe. Chữ 轻 (qīng, nhẹ) cũng mang bộ này.
Chữ Hán chứa bộ Xa
- 车 chē xe
- 轮 lún bánh xe
- 较 jiào so sánh