身
Bộ Thân 身
thân thể, mình
- Số bộ
- 158/214
- Số nét
- 7
- Pinyin
- shēn
- Hán-Việt
- Thân
Nguồn gốc chữ
Vẽ hình nghiêng một người có cái bụng to nhô ra (vốn chỉ phụ nữ mang thai bụng phệ). Về sau dùng chỉ chung 'thân thể, mình'.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Thân thường đứng bên trái chữ, là ý phù cho nhóm chữ nói về thân thể, cơ thể người và các tư thế, hoạt động của thân mình. Chữ 躯 (qū, thân thể, hình hài) cũng mang bộ này.
Chữ Hán chứa bộ Thân
- 身 shēn thân thể
- 躺 tǎng nằm
- 躲 duǒ tránh, nấp