面
miàn HSK2
Nghĩa
hậu tố tạo danh từ chỉ nơi chốn
后缀
“书包在门后面。”
Shūbāo zài mén hòumiàn.Cặp sách ở phía sau cửa.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“书包在门后面。”
Shūbāo zài mén hòumiàn.Cặp sách ở phía sau cửa.
Đang tải...