Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

统计

tǒngjì HSK4

Nghĩa

thống kê, tổng hợp số liệu; số liệu thống kê 动/名

“据统计,去年来这里旅游的人超过了一百万。”
Jù tǒngjì, qùnián lái zhèlǐ lǚyóu de rén chāoguò le yìbǎi wàn.
Theo thống kê, năm ngoái có hơn một triệu lượt khách đến đây du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...