够
gòu HSK2
Nghĩa
đủ, đầy đủ; khá, đủ mức (够 + tính từ: 够冷 = khá lạnh)
动/副
“这些菜够我们三个人吃了。”
Zhèxiē cài gòu wǒmen sān ge rén chī le.Mấy món này đủ cho ba đứa mình ăn rồi.