Kho từ › hsk4-textbook › 够

/gòu/

HSK2 动/副 hsk4-textbook HSK
đủ, đầy đủ; khá, đủ mức (够 + tính từ: 够冷 = khá lạnh)
这些菜够我们三个人吃了。 · Zhèxiē cài gòu wǒmen sān ge rén chī le.
→ Mấy món này đủ cho ba đứa mình ăn rồi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...