Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

够

gòu HSK2

Nghĩa

đủ, đầy đủ; khá, đủ mức (够 + tính từ: 够冷 = khá lạnh) 动/副

“这些菜够我们三个人吃了。”
Zhèxiē cài gòu wǒmen sān ge rén chī le.
Mấy món này đủ cho ba đứa mình ăn rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...