Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

实在

shízài HSK2

Nghĩa

thật sự, quả thực (nhấn mạnh mức độ); thật thà, chân thật 副/形

“今天太累了,我实在走不动了。”
Jīntiān tài lèi le, wǒ shízài zǒu bu dòng le.
Hôm nay mệt quá, tôi thật sự không đi nổi nữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...