Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

正好

zhènghǎo HSK2

Nghĩa

vừa vặn, vừa đúng lúc; vừa hay (chỉ sự trùng hợp đúng lúc, đúng mức) 副/形

“我正要给你打电话,你正好来了。”
Wǒ zhèng yào gěi nǐ dǎ diànhuà, nǐ zhènghǎo lái le.
Tôi vừa định gọi cho bạn thì bạn đến đúng lúc luôn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...