正好
zhènghǎo HSK2
Nghĩa
vừa vặn, vừa đúng lúc; vừa hay (chỉ sự trùng hợp đúng lúc, đúng mức)
副/形
“我正要给你打电话,你正好来了。”
Wǒ zhèng yào gěi nǐ dǎ diànhuà, nǐ zhènghǎo lái le.Tôi vừa định gọi cho bạn thì bạn đến đúng lúc luôn.