Kho từ › hsk4-textbook › 正好

正好 /zhènghǎo/

HSK2 副/形 hsk4-textbook HSK
vừa vặn, vừa đúng lúc; vừa hay (chỉ sự trùng hợp đúng lúc, đúng mức)
我正要给你打电话,你正好来了。 · Wǒ zhèng yào gěi nǐ dǎ diànhuà, nǐ zhènghǎo lái le.
→ Tôi vừa định gọi cho bạn thì bạn đến đúng lúc luôn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...