Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

正常

zhèngcháng HSK2

Nghĩa

bình thường, thường lệ 形

“感冒以后觉得累是很正常的。”
Gǎnmào yǐhòu juéde lèi shì hěn zhèngcháng de.
Bị cảm xong thấy mệt là chuyện rất bình thường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...