Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

18. Trái cây, rau củ

ID 704405
11 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  11 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shūcài/
rau xanh
应该多吃蔬菜。Yīnggāi duō chī shūcài.
Nên ăn nhiều rau hơn.
/pútao/
quả nho
这种葡萄很甜,你尝一尝。Zhè zhǒng pútao hěn tián, nǐ cháng yi cháng.
Loại nho này ngọt lắm, bạn nếm thử đi.
/xīhóngshì/
quả cà chua
我最爱吃的菜是西红柿炒鸡蛋。Wǒ zuì ài chī de cài shì xīhóngshì chǎo jīdàn.
Món tôi thích ăn nhất là trứng xào cà chua.
/tǔdòu/
khoai tây
妈妈今天做了一道土豆炖牛肉,特别香。Māma jīntiān zuò le yí dào tǔdòu dùn niúròu, tèbié xiāng.
Hôm nay mẹ nấu món bò hầm khoai tây, thơm ơi là thơm.
/júzi/
quả quýt (cũng viết là 橘子)
这些桔子又甜又便宜,多买几斤吧。Zhèxiē júzi yòu tián yòu piányi, duō mǎi jǐ jīn ba.
Mấy quả quýt này vừa ngọt vừa rẻ, mua thêm vài cân đi.
/táo/
quả đào; cây đào
夏天的桃又甜又便宜。Xiàtiān de táo yòu tián yòu piányi.
Đào mùa hè vừa ngọt vừa rẻ.
/lí/
quả lê; cây lê
秋天的梨又甜又多汁。Qiūtiān de lí yòu tián yòu duō zhī.
Lê mùa thu vừa ngọt vừa nhiều nước.
/làjiāo/
ớt, quả ớt
这道菜放的辣椒有点儿多。Zhè dào cài fàng de làjiāo yǒudiǎnr duō.
Món này bỏ hơi nhiều ớt.
/chéng/
名/形
quả cam, cây cam; màu da cam
夕阳把整片天空染成了橙色。Xīyáng bǎ zhěng piàn tiānkōng rǎnchéngle chéngsè.
Ánh chiều tà nhuộm cả bầu trời thành màu cam.
/fānqié/
cà chua
/qiézi/
quả cà tím
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...