Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

05. Tên gọi, cách xưng hô

ID 306337
17 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  17 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/míngzi/
tên
你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
/nán/
nam (giới)
他是男老师。Tā shì nán lǎoshī.
Thầy ấy là thầy giáo nam.
/nǚ/
nữ (giới)
她是女学生。Tā shì nǚ xuésheng.
Cô ấy là nữ học sinh.
/xiānsheng/
ông, ngài, thầy
那位先生是我爸爸的同事。Nà wèi xiānsheng shì wǒ bàba de tóngshì.
Ông kia là đồng nghiệp của bố tôi.
/xiǎojie/
cô, tiểu thư (cách gọi lịch sự với nữ giới trẻ tuổi)
李小姐是我的朋友。Lǐ xiǎojie shì wǒ de péngyou.
Cô Lý là bạn của tôi.
/nǚrén/
phụ nữ, người đàn bà
那个女人是我的老师。Nàge nǚrén shì wǒ de lǎoshī.
Người phụ nữ kia là cô giáo của tôi.
/nánrén/
đàn ông, người nam giới
门外有一个男人。Mén wài yǒu yí ge nánrén.
Ngoài cửa có một người đàn ông.
/nǚshì/
quý bà, quý cô (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ)
女士们,先生们,欢迎来到我们公司。Nǚshìmen, xiānshengmen, huānyíng lái dào wǒmen gōngsī.
Kính thưa quý bà và quý ông, chào mừng đến với công ty chúng tôi.
/Wáng lǎoshī/
thầy/cô Vương
/Hú yīshēng/
bác sĩ Hồ
/xìng/
họ là, mang họ; họ (tên họ)
我姓王,叫王明。Wǒ xìng Wáng, jiào Wáng Míng.
Tôi họ Vương, tên là Vương Minh.
/chēng/
gọi là, xưng hô; cân (trọng lượng)
/jiàozuò/
gọi là, được gọi là
/míng/
名/量
tên; (lượng từ) người, vị
/míngchēng/
tên gọi, danh xưng
/míngdān/
danh sách (tên người)
/xìngmíng/
họ tên, họ và tên
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...