Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

33. Sở thích, giải trí

ID 637761
9 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tǐyàn/
动/名
trải nghiệm
住胡同是一种特别的体验。Zhù hútòng shì yì zhǒng tèbié de tǐyàn.
Ở hồ đồng là một trải nghiệm đặc biệt.
/yóuxì/
trò chơi, game
弟弟每天都要玩一会儿游戏。Dìdi měi tiān dōu yào wán yíhuìr yóuxì.
Ngày nào em trai tôi cũng chơi game một lát.
/wánjù/
đồ chơi
孩子们玩完以后应该把玩具收拾好。Háizimen wán wán yǐhòu yīnggāi bǎ wánjù shōushi hǎo.
Bọn trẻ chơi xong thì nên dọn đồ chơi cho gọn gàng.
/kòngr/
thời gian rảnh, lúc rảnh
/mí/
mê, say mê; người hâm mộ, fan
/tú/
hình, bức tranh, sơ đồ
/túhuà/
tranh vẽ, hình vẽ
/zhào/
动/介
chiếu, soi; chụp (ảnh); theo, chiếu theo
/zhuī/
đuổi theo, truy đuổi; theo đuổi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...