Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

33. Đường xá, chỉ đường

ID 274286
18 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  18 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yílù/
suốt dọc đường, cả chặng đường; cùng đường (一路平安: thượng lộ bình an)
我们一路上聊得很开心。Wǒmen yílù shàng liáo de hěn kāixīn.
Suốt dọc đường chúng tôi trò chuyện rất vui.
/guǎiwān/
rẽ, quẹo, ngoặt; (nghĩa bóng) chuyển hướng suy nghĩ
前面路口往右拐弯就能看见地铁站。Qiánmiàn lùkǒu wǎng yòu guǎiwān jiù néng kànjiàn dìtiězhàn.
Đến ngã tư phía trước rẽ phải là sẽ thấy ga tàu điện ngầm.
/mílù/
lạc đường, đi lạc
我第一次来这座城市,差点儿迷路了。Wǒ dì yī cì lái zhè zuò chéngshì, chàdiǎnr mílù le.
Lần đầu đến thành phố này, tôi suýt nữa thì lạc đường.
/hútòngr/
ngõ, hẻm nhỏ (ở Bắc Kinh)
/yánxiàn/
dọc tuyến, các nước ven đường
"一带一路"沿线国家共同受益。"Yī dài yī lù" yánxiàn guójiā gòngtóng shòuyì.
Các nước dọc tuyến "Vành đai và Con đường" cùng được hưởng lợi.
/qiáoliáng/
cây cầu, cầu nối
学习汉语的人是东西方文化之间最好的桥梁。Xuéxí Hànyǔ de rén shì dōng xī fāng wénhuà zhījiān zuìhǎo de qiáoliáng.
Người học tiếng Trung chính là cây cầu tốt nhất giữa văn hóa Đông và Tây.
/suìdào/
đường hầm, hầm xuyên núi
火车穿过隧道后,眼前突然变得一片明亮。Huǒchē chuānguò suìdào hòu, yǎnqián tūrán biàn de yí piàn míngliàng.
Sau khi tàu hỏa chui qua đường hầm, trước mắt bỗng sáng bừng lên.
/dǔsè/
làm tắc, tắc nghẽn, ùn tắc
下水道被垃圾堵塞了,水一直流不下去。Xiàshuǐdào bèi lājī dǔsè le, shuǐ yìzhí liú bú xiàqù.
Cống thoát nước bị rác làm tắc, nước cứ không thoát đi được.
/xiàng/
ngõ, hẻm, con hẻm nhỏ
这条小巷里藏着一家开了三十年的面馆。Zhè tiáo xiǎo xiàng lǐ cángzhe yì jiā kāile sānshí nián de miànguǎn.
Trong con hẻm nhỏ này có một quán mì đã mở được ba mươi năm.
/chàngtōng/
thông suốt, lưu thông thuận lợi (đường sá, thông tin)
新桥通车以后,市区的交通畅通多了。Xīn qiáo tōngchē yǐhòu, shìqū de jiāotōng chàngtōng duō le.
Từ khi cầu mới thông xe, giao thông nội thành thông thoáng hơn hẳn.
/dàdào/
đại lộ, đường lớn
/dàjiē/
phố lớn, đường phố chính
/guǎi/
rẽ, quẹo; bắt cóc, lừa gạt
/jiētóu/
đầu phố, ngoài đường phố
/lùguò/
đi ngang qua, đi qua
/tōngdào/
lối đi, đường thông, hành lang
/tōngxíng/
đi qua, lưu thông; thông dụng
/yīlù shang/
suốt dọc đường, suốt chặng đường
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...