Kho từ › hsk6-textbook › 畅通

畅通 /chàngtōng/

HSK6 hsk6-textbook HSK
thông suốt, lưu thông thuận lợi (đường sá, thông tin)
新桥通车以后,市区的交通畅通多了。 · Xīn qiáo tōngchē yǐhòu, shìqū de jiāotōng chàngtōng duō le.
→ Từ khi cầu mới thông xe, giao thông nội thành thông thoáng hơn hẳn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...