Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

53. Dinh dưỡng, thể chất

ID 837740
7 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/wéishēngsù/
vitamin
水果里有丰富的维生素。Shuǐguǒ lǐ yǒu fēngfù de wéishēngsù.
Trong hoa quả có vitamin phong phú.
/zīyǎng/
nuôi dưỡng, bồi bổ (tinh thần)
好书能滋养人的心灵,让思想变得更加丰富深刻。Hǎo shū néng zīyǎng rén de xīnlíng, ràng sīxiǎng biàn de gèngjiā fēngfù shēnkè.
Sách hay có thể nuôi dưỡng tâm hồn con người, làm cho tư tưởng trở nên phong phú và sâu sắc hơn.
/fāyù/
phát dục, phát triển (cơ thể), lớn lên
营养不良会影响孩子的身体发育。Yíngyǎng bùliáng huì yǐngxiǎng háizi de shēntǐ fāyù.
Thiếu dinh dưỡng sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển thể chất của trẻ.
/jī'è/
đói; sự đói khát, nạn đói
世界上仍有不少儿童在忍受饥饿。Shìjiè shàng réng yǒu bù shǎo értóng zài rěnshòu jī'è.
Trên thế giới vẫn còn không ít trẻ em phải chịu cảnh đói khát.
/xīnchén-dàixiè/
sự trao đổi chất (sinh học); cái mới thay thế cái cũ
适当运动可以促进身体的新陈代谢。Shìdàng yùndòng kěyǐ cùjìn shēntǐ de xīnchén-dàixiè.
Vận động điều độ có thể thúc đẩy quá trình trao đổi chất của cơ thể.
/qiángzhuàng/
形/动
khỏe mạnh, cường tráng, vạm vỡ
/shíyù/
sự thèm ăn, khẩu vị
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...