Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

25. Điện thoại, liên lạc

ID 765870
10 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  10 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yóupiào/
tem thư
这张邮票很漂亮。Zhè zhāng yóupiào hěn piàoliang.
Cái tem này rất đẹp.
/xiāoxi/
tin tức, tin
我听到一个坏消息。Wǒ tīngdào yí ge huài xiāoxi.
Tôi nghe được một tin xấu.
/àn/
bấm, nhấn
请按这个红色的按钮。Qǐng àn zhè ge hóngsè de ànniǔ.
Vui lòng bấm nút đỏ này.
/liánxì/
动/名
liên hệ, liên lạc
工作再忙,也要常跟家里联系。Gōngzuò zài máng, yě yào cháng gēn jiālǐ liánxì.
Công việc bận đến đâu cũng phải thường liên lạc với gia đình.
/guà/
treo, mắc lên; gác máy (điện thoại)
他把外套挂在门后面了。Tā bǎ wàitào guà zài mén hòumiàn le.
Anh ấy treo áo khoác ở sau cửa rồi.
/fāsòng/
gửi, gửi đi (tin nhắn, thư, tín hiệu)
/tōngxìn/
liên lạc, thông tin liên lạc; thư từ qua lại
/yóujiàn/
thư từ, bưu kiện; email
/yóuxiāng/
hòm thư; hộp thư điện tử
/chōngdiànbǎo/
sạc dự phòng
李文,我的耳机没电了,你有充电宝吗?Lǐ Wén, wǒ de ěrjī méi diàn le, nǐ yǒu chōngdiànbǎo ma?
Lý Văn ơi, tai nghe của mình hết pin rồi, cậu có sạc dự phòng không?
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...