HSK 1 · 3.0 — Bài 2: 我叫李文 (Tôi tên là Lý Văn)

31 từ Mã 233152

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  31 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/qǐngwèn/
动
xin hỏi (lịch sự)
请问,您贵姓?Qǐngwèn, nín guìxìng?
Xin hỏi quý danh của ngài?
—
你
/nǐ/
代
bạn (đại từ ngôi 2)
你好!Nǐ hǎo!
Xin chào bạn!
Thêm 3 ví dụ
你是学生吗?Nǐ shì xuéshēng ma?
Bạn là học sinh à?
你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
你好吗?Nǐ hǎo ma?
Bạn khoẻ không?
—
叫
/jiào/
动
được gọi là, tên là
我叫小明。Wǒ jiào Xiǎomíng.
Tôi tên là Tiểu Minh.
—
/shénme/
代
gì, cái gì (từ để hỏi)
这是什么?Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?
—
/míngzi/
名
tên
你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
—
我
/wǒ/
代
tôi (đại từ ngôi 1)
我很好。Wǒ hěn hǎo.
Tôi rất khoẻ.
Thêm 3 ví dụ
我是中国人。Wǒ shì Zhōngguó rén.
Tôi là người Trung Quốc.
我爱学汉语。Wǒ ài xué Hànyǔ.
Tôi thích học tiếng Trung.
这是我的书。Zhè shì wǒ de shū.
Đây là sách của tôi.
—
不
/bù/
副
không (phó từ phủ định)
我不好。Wǒ bù hǎo.
Tôi không khoẻ.
Thêm 3 ví dụ
我不是学生。Wǒ bù shì xuéshēng.
Tôi không phải học sinh.
我不喝咖啡。Wǒ bù hē kāfēi.
Tôi không uống cà phê.
这个不难。Zhège bù nán.
Cái này không khó.
—
是
/shì/
动
là (động từ liên hệ)
我是学生。Wǒ shì xuésheng.
Tôi là học sinh.
—
/duìbuqǐ/
动
xin lỗi
对不起,我迟到了。Duìbuqǐ, wǒ chídào le.
Xin lỗi, tôi đến trễ.
—
/méi guānxi/
叹
không sao, không vấn đề gì
没关系。Méi guānxi.
Không sao đâu.
—
/méi shì/
动
không sao, không việc gì
没事,我能处理。Méi shì, wǒ néng chǔlǐ.
Không sao, tôi xử lý được.
—
很
/hěn/
副
rất (phó từ mức độ)
我很好。Wǒ hěn hǎo.
Tôi rất khoẻ.
Thêm 3 ví dụ
今天很热。Jīntiān hěn rè.
Hôm nay rất nóng.
他很忙。Tā hěn máng.
Anh ấy rất bận.
这个字很难。Zhège zì hěn nán.
Chữ này rất khó.
—
/gāoxìng/
形
vui, vui mừng
认识你很高兴。Rènshi nǐ hěn gāoxìng.
Rất vui được làm quen.
—
/rènshi/
动
quen, biết (người)
我认识他。Wǒ rènshi tā.
Tôi quen anh ấy.
—
也
/yě/
副
cũng
我也想去北京。Wǒ yě xiǎng qù Běijīng.
Tôi cũng muốn đi Bắc Kinh.
—
/biéren/
代
người khác, người ta
别人说话的时候要认真听。Biéren shuōhuà de shíhou yào rènzhēn tīng.
Khi người khác nói thì phải chú ý lắng nghe.
—
/bù dà/
không lớn lắm; không thường lắm
这件衣服不大。Zhè jiàn yīfu bù dà.
Cái áo này không lớn lắm.
—
/bùduì/
形
không đúng, sai
你的答案不对。Nǐ de dá'àn bù duì.
Câu trả lời của bạn không đúng.
—
/bùyòng/
副
không cần, khỏi cần
你不用担心。Nǐ bù yòng dānxīn.
Bạn không cần phải lo lắng.
—
差
/chà/
形
kém, tệ (chất lượng); thiếu, kém (thời gian, số lượng)
我的汉语水平还很差。Wǒ de Hànyǔ shuǐpíng hái hěn chà.
Trình độ tiếng Trung của tôi còn kém lắm.
—
常
/cháng/
副
thường, thường xuyên
他常去图书馆学习。Tā cháng qù túshūguǎn xuéxí.
Anh ấy thường xuyên đi thư viện học.
—
/chángcháng/
副
thường, hay (khẩu ngữ)
他常常加班到很晚。Tā chángcháng jiābān dào hěn wǎn.
Anh ấy hay tăng ca đến rất khuya.
—
/chànggē/
动
ca hát
我妹妹很会唱歌。Wǒ mèimei hěn huì chànggē.
Em gái tôi rất biết hát.
—
/chēpiào/
名
vé tàu/xe
我已经买好车票了。Wǒ yǐjīng mǎihǎo chēpiào le.
Tôi đã mua xong vé rồi.
—
/chē shang/
trên xe
车上有很多人。Chē shang yǒu hěn duō rén.
Trên xe có nhiều người.
—
/chēzhàn/
名
bến xe, nhà ga
车站离这里很近。Chēzhàn lí zhèlǐ hěn jìn.
Bến xe rất gần đây.
—
/chīfàn/
ăn cơm, dùng bữa
我们一起去吃饭吧。Wǒmen yīqǐ qù chīfàn ba.
Chúng ta cùng đi ăn nhé.
—
出
/chū/
动
ra, đi ra
他出门了。Tā chū mén le.
Anh ấy ra ngoài rồi.
—
/chūlái/
đi ra, ra ngoài
请你出来一下。Qǐng nǐ chūlái yīxià.
Mời bạn ra ngoài một chút.
—
/chūqù/
đi ra ngoài
他出去买东西了。Tā chūqù mǎi dōngxi le.
Anh ấy đi ra ngoài mua đồ.
—
床
/chuáng/
名
giường
床上有一本书。Chuáng shang yǒu yī běn shū.
Trên giường có một quyển sách.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...