Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

04. Tên gọi, cách xưng hô

ID 844402
8 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  8 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/qǔmíng/
đặt tên
父母给她取名"莲花"。Fùmǔ gěi tā qǔmíng "Liánhuā".
Bố mẹ đặt tên cô là "Liên Hoa".
/shīfu/
sư phụ, thợ cả; cách gọi lịch sự với người làm nghề (tài xế, thợ...)
师傅,请送我去火车站。Shīfu, qǐng sòng wǒ qù huǒchēzhàn.
Bác tài ơi, cho tôi đến ga tàu nhé.
/chēnghu/
gọi là, xưng hô; (danh) cách xưng hô
请问我该怎么称呼您?Qǐngwèn wǒ gāi zěnme chēnghu nín?
Xin hỏi tôi nên xưng hô với ngài thế nào ạ?
/chēnghào/
danh hiệu, tước hiệu
她凭借出色的表现获得了“优秀教师”的称号。Tā píngjiè chūsè de biǎoxiàn huòdé le “yōuxiù jiàoshī” de chēnghào.
Nhờ thành tích xuất sắc, cô ấy đã giành được danh hiệu "Giáo viên ưu tú".
/tóngzhì/
đồng chí (cách xưng hô); (tiếng lóng) người đồng tính
这位老同志在这个岗位上工作了三十年。Zhè wèi lǎo tóngzhì zài zhège gǎngwèi shàng gōngzuòle sānshí nián.
Vị đồng chí lão thành này đã làm việc ở vị trí này suốt ba mươi năm.
/jiāhuo/
gã, thằng cha, tay (khẩu ngữ, chỉ người, có thể thân mật hoặc coi thường); đồ vật, dụng cụ
这家伙做事一向马虎,你可别太相信他。Zhè jiāhuo zuòshì yíxiàng mǎhu, nǐ kě bié tài xiāngxìn tā.
Gã này làm việc xưa nay vốn cẩu thả, cậu đừng tin hắn quá.
/mìngmíng/
đặt tên, mệnh danh
这颗新发现的星星以那位科学家的名字命名。Zhè kē xīn fāxiàn de xīngxing yǐ nà wèi kēxuéjiā de míngzi mìngmíng.
Ngôi sao mới phát hiện này được đặt tên theo tên của nhà khoa học đó.
/shīfu/
sư phụ, thầy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...