Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

80. Chủ đề khác

ID 786359
19 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  19 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tóngzhì/
đồng chí (cách xưng hô); (tiếng lóng) người đồng tính
这位老同志在这个岗位上工作了三十年。Zhè wèi lǎo tóngzhì zài zhège gǎngwèi shàng gōngzuòle sānshí nián.
Vị đồng chí lão thành này đã làm việc ở vị trí này suốt ba mươi năm.
/jiāhuo/
gã, thằng cha, tay (khẩu ngữ, chỉ người, có thể thân mật hoặc coi thường); đồ vật, dụng cụ
这家伙做事一向马虎,你可别太相信他。Zhè jiāhuo zuòshì yíxiàng mǎhu, nǐ kě bié tài xiāngxìn tā.
Gã này làm việc xưa nay vốn cẩu thả, cậu đừng tin hắn quá.
/mìngmíng/
đặt tên, mệnh danh
这颗新发现的星星以那位科学家的名字命名。Zhè kē xīn fāxiàn de xīngxing yǐ nà wèi kēxuéjiā de míngzi mìngmíng.
Ngôi sao mới phát hiện này được đặt tên theo tên của nhà khoa học đó.
/shīfu/
sư phụ, thầy
/qiānbǐ/
bút chì
这是我的铅笔。Zhè shì wǒ de qiānbǐ.
Đây là bút chì của tôi.
/mòshuǐ/
mực (viết)
/yuánzhūbǐ/
bút bi
/chéng/
名/形
quả cam, cây cam; màu da cam
夕阳把整片天空染成了橙色。Xīyáng bǎ zhěng piàn tiānkōng rǎnchéngle chéngsè.
Ánh chiều tà nhuộm cả bầu trời thành màu cam.
/fānqié/
cà chua
/qiézi/
quả cà tím
/shèngkāi/
nở rộ, đua nở (hoa)
三月的时候,公园里的樱花开始盛开。Sān yuè de shíhou, gōngyuán lǐ de yīnghuā kāishǐ shèngkāi.
Vào tháng ba, hoa anh đào trong công viên bắt đầu nở rộ.
/guǒshù/
cây ăn quả
/méihuā/
hoa mai; quân nhép (bài tây)
/mián/
bông, cây bông; bằng bông
/jiǎngkè/
giảng bài, lên lớp
/kǎochǎng/
phòng thi, trường thi
/lǐtáng/
hội trường, giảng đường
/shīshēng/
thầy và trò, giáo viên và học sinh
/tuìpiào/
trả vé, hoàn vé
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...