Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

08. Cơ thể người

ID 734926
16 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  16 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shēntǐ/
cơ thể, sức khoẻ
你身体好吗?Nǐ shēntǐ hǎo ma?
Sức khoẻ bạn tốt không?
/dòng/
động đậy, cử động, di chuyển
/shēnshang/
trên người, trong người
/shǒu/
tay, bàn tay
/tóu/
đầu
我头有点疼。Wǒ tóu yǒu diǎn téng.
Tôi hơi đau đầu.
/yǎnjing/
mắt
我眼睛累。Wǒ yǎnjing lèi.
Mắt tôi mỏi.
/zuǐ/
miệng
我嘴里没有水。Wǒ zuǐ lǐ méi yǒu shuǐ.
Trong miệng tôi không có nước.
/tóufa/
tóc
她的头发很长。Tā de tóufa hěn cháng.
Tóc cô ấy rất dài.
/liǎn/
mặt
他的脸很小。Tā de liǎn hěn xiǎo.
Mặt anh ấy rất nhỏ.
/shēngyīn/
giọng nói, âm thanh
她的声音很好听。Tā de shēngyīn hěn hǎotīng.
Giọng cô ấy rất hay.
/jiǎo/
bàn chân
走了一天,我的脚很疼。Zǒu le yì tiān, wǒ de jiǎo hěn téng.
Đi bộ cả ngày, chân tôi đau lắm.
/tuǐ/
chân, cẳng chân
他踢球的时候把腿弄伤了。Tā tī qiú de shíhou bǎ tuǐ nòngshāng le.
Cậu ấy bị thương ở chân khi đá bóng.
/wén/
ngửi, ngửi thấy; nghe thấy (新闻: tin tức)
我一进厨房就闻到了香味儿。Wǒ yí jìn chúfáng jiù wéndàole xiāngwèir.
Vừa bước vào bếp là tôi đã ngửi thấy mùi thơm.
/hǎn/
hét, la lớn; gọi (ai đó)
妈妈在楼下喊我下去吃饭。Māma zài lóuxià hǎn wǒ xiàqù chīfàn.
Mẹ đứng dưới nhà gọi tôi xuống ăn cơm.
/quánshēn/
toàn thân, khắp người
/yǎn/
名/量
mắt; lỗ nhỏ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...