尢
Bộ Uông 尢
chân khoèo, người què chân
- Số bộ
- 43/214
- Số nét
- 3
- Pinyin
- wāng
- Hán-Việt
- Uông
- Biến thể
- 尣
Nguồn gốc chữ
Hình người (giống 大) nhưng một chân bị cong vẹo, biểu thị dáng đi tập tễnh, chân khoèo.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Uông (尢) có thể đứng độc lập thành chữ, xuất hiện bên phải trong một số chữ ghép, hoặc bao lấy phần dưới bên trái của chữ. Vốn là hình người có chân khoèo, bộ này gắn với dáng đi khiếm khuyết, nhưng nghĩa phái sinh lại thường mang sắc thái 'đặc biệt, quá mức' hoặc trạng thái lúng túng. Chữ 尬 (gà) - nửa còn lại của từ 尴尬 (ngượng ngùng) - cũng dùng chính bộ này.
Chữ Hán chứa bộ Uông
- 尤 yóu đặc biệt, càng
- 就 jiù thì, liền, ngay
- 尴 gān (gāngà) ngượng ngùng