小
Bộ Tiểu 小
nhỏ, bé
- Số bộ
- 42/214
- Số nét
- 3
- Pinyin
- xiǎo
- Hán-Việt
- Tiểu
Nguồn gốc chữ
Hình ba hạt cát hay ba chấm nhỏ rơi vãi, gợi ý những vật li ti, nhỏ bé.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Tiểu (小) thường nằm ở phía trên chữ, đại diện cho nhóm chữ mang ý nghĩa nhỏ bé, ít ỏi, vụn vặt. Chữ 尚 (shàng, còn, hãy còn) cũng có bộ này ở phần trên cùng, dưới dạng biến thể ba nét ⺌.
Chữ Hán chứa bộ Tiểu
- 少 shǎo ít
- 尖 jiān nhọn
- 尘 chén bụi