夂
Bộ Truy 夂
đi đến sau, theo sau
- Số bộ
- 34/214
- Số nét
- 3
- Pinyin
- zhǐ
- Hán-Việt
- Truy
Nguồn gốc chữ
Tượng hình một bàn chân chúc xuống (đi từ trên xuống), biểu thị động tác bước tới, đi theo sau.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Truy không có vị trí cố định trong chữ, có thể xuất hiện ở những vị trí khác nhau tùy từng chữ cụ thể chứ không theo một quy luật chung. Bộ này đại diện cho nhóm nghĩa liên quan đến hành động bước đi, di chuyển đến sau hoặc theo sau ai đó. Chữ 各 (các, mỗi/từng) cũng chứa bộ này ở phần trên chữ.
Chữ Hán chứa bộ Truy
- 冬 dōng mùa đông
- 处 chù nơi chốn; (chǔ) xử lý
- 条 tiáo điều, sợi, thanh dài