女
Bộ Nữ 女
phụ nữ, con gái
- Số bộ
- 38/214
- Số nét
- 3
- Pinyin
- nǚ
- Hán-Việt
- Nữ
Nguồn gốc chữ
Hình một người phụ nữ đang quỳ gối, hai tay khoanh trước ngực theo dáng dịu dàng thời cổ.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Nữ (女) thường đứng ở bên trái chữ, ghép cùng một thành phần khác ở bên phải để tạo thành chữ mới. Nhóm chữ mang bộ này thường liên quan đến phụ nữ, con gái, hoặc các mối quan hệ trong gia đình có yếu tố nữ giới. Chữ 姐 (jiě, chị gái) cũng có bộ Nữ đứng bên trái.
Chữ Hán chứa bộ Nữ
- 好 hǎo tốt, hay
- 妈 mā mẹ
- 她 tā cô ấy