非

Bộ Phi 非

không phải; trái, sai

Số bộ
175/214
Số nét
8
Pinyin
fēi
Hán-Việt
Phi

Nguồn gốc chữ

Vẽ đôi cánh chim dang ra hai bên đối nghịch, quay lưng vào nhau — hai bên trái ngược, từ đó sinh nghĩa 'trái, không phải'.

Đặc điểm bộ thủ

Bộ Phi thường xuất hiện theo cấu trúc trên-dưới, có thể đứng ở phía trên hoặc phía dưới chữ tùy từng trường hợp, và đôi khi cũng đứng ở bên phải. Nhóm chữ mang bộ này thường gắn với ý nghĩa phủ định, sai trái, hoặc trạng thái tiêu cực, chống đối. Chữ 排 (bài, nghĩa là xếp hàng, sắp đặt) cũng có bộ Phi, đứng ở bên phải.

Chữ Hán chứa bộ Phi

  • 非 fēi không phải; châu Phi
  • 靠 kào dựa vào, nhờ
  • 悲 bēi buồn, bi thương

Mẹo nhớ

Hình minh họa bộ Phi

Ảnh vẽ hai ông bà lớn tuổi cùng giơ bàn tay ra dấu 'dừng lại, không được' với vẻ mặt không hài lòng — cử chỉ xua tay phản đối trong ảnh gắn liền với nghĩa 'không phải, trái, sai' của bộ Phi.

Bộ thủ khác cũng 8 nét

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...