自
Bộ Tự 自
tự mình; cái mũi
- Số bộ
- 132/214
- Số nét
- 6
- Pinyin
- zì
- Hán-Việt
- Tự
Nguồn gốc chữ
Chữ tượng hình vẽ cái mũi người nhìn từ trước, với sống mũi và cánh mũi. Người Trung xưa chỉ vào mũi để nói 'tôi', nên thành nghĩa tự mình.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Tự (自) có thể đứng độc lập thành một chữ hoàn chỉnh, hoặc nằm ở phía trên khi kết hợp với thành phần khác. Vốn là hình vẽ cách điệu của cái mũi, bộ này gắn với nhóm chữ mang nghĩa hơi thở, khứu giác và cả nghĩa 'bản thân, chính mình'. Chữ 息 (tức, hơi thở/tin tức/nghỉ ngơi) gồm bộ Tự phía trên bộ Tâm cũng thuộc nhóm nghĩa này.
Chữ Hán chứa bộ Tự
- 自 zì tự, từ
- 臭 chòu hôi thối