缶
Bộ Phẫu 缶
vò, hũ sành (đựng rượu/nước)
- Số bộ
- 121/214
- Số nét
- 6
- Pinyin
- fǒu
- Hán-Việt
- Phẫu
Nguồn gốc chữ
Vẽ hình cái vò sành miệng nhỏ bụng phình: phần trên là cái nắp/chày, phần dưới là thân vò gốm dùng đựng rượu nước.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Phẫu (缶) thường đứng ở bên trái hoặc phía dưới chữ, đại diện cho nhóm chữ liên quan đến đồ gốm sành, bình vò dùng để đựng rượu hay nước. Chữ 罄 (khánh, nghĩa là cạn sạch, hết veo — quen thuộc trong từ "bán hết" 售罄) cũng mang bộ này ở phần dưới.
Chữ Hán chứa bộ Phẫu
- 缸 gāng cái vại, chum
- 罐 guàn cái lọ, hộp, hũ
- 缺 quē thiếu, khuyết