竹
Bộ Trúc 竹
tre, trúc
- Số bộ
- 118/214
- Số nét
- 6
- Pinyin
- zhú
- Hán-Việt
- Trúc
- Biến thể
- ⺮
Nguồn gốc chữ
Vẽ hình hai nhánh tre đứng cạnh nhau, mỗi nhánh có lá trúc rủ xuống hai bên - tượng trưng cho cây tre cây trúc.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Trúc khi làm bộ thủ thường đứng ở phía trên chữ và được viết gọn thành ⺮. Bộ này đại diện cho nhóm chữ liên quan đến cây tre, trúc và những vật dụng làm từ tre như sách vở, dụng cụ ăn uống. Chữ 筷 (khoái, "đôi đũa") cũng mang bộ này, vì đũa ăn cơm truyền thống của người Trung Quốc thường được vót từ thân tre.
Chữ Hán chứa bộ Trúc
- 笑 xiào cười
- 笔 bǐ cây bút
- 答 dá trả lời