老
Bộ Lão 老
già, người già
- Số bộ
- 125/214
- Số nét
- 6
- Pinyin
- lǎo
- Hán-Việt
- Lão
- Biến thể
- 耂
Nguồn gốc chữ
Vẽ hình một người già lưng còng, tóc dài rũ xuống, tay chống cây gậy - tượng trưng cho người cao tuổi đi phải chống gậy.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Lão (老) có thể tự đứng thành chữ riêng, hoặc viết tắt thành 耂 và nằm ở phía trên chữ như trong 孝 (hiếu, đạo hiếu). Bộ này đại diện cho nhóm chữ liên quan đến tuổi già, người lớn tuổi và những gì đã trải qua thời gian dài. Chữ 耆 (kỳ, nghĩa là người cao tuổi, bậc lão thành) cũng mang bộ này ở phía trên.
Chữ Hán chứa bộ Lão
- 老 lǎo già, cũ
- 考 kǎo thi, khảo sát
- 者 zhě người, kẻ (làm việc gì)