肉
Bộ Nhục 肉
thịt
- Số bộ
- 130/214
- Số nét
- 6
- Pinyin
- ròu
- Hán-Việt
- Nhục
- Biến thể
- ⺼,月
Nguồn gốc chữ
Chữ tượng hình vẽ miếng thịt có thớ, với các đường gân thịt bên trong khối thịt.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Nhục (肉) khi ghép vào chữ khác thường biến dạng thành ⺼ ở bên trái, trông giống bộ Nguyệt (月) nhưng mang nghĩa hoàn toàn khác — đại diện cho nhóm chữ chỉ thịt, da thịt và các bộ phận cơ thể. Chữ 腦 (não, nghĩa 'bộ não') cũng mang bộ này ở bên trái.
Chữ Hán chứa bộ Nhục
- 腿 tuǐ cái chân, đùi
- 肚 dù cái bụng
- 胖 pàng mập, béo