立
Bộ Lập 立
đứng, dựng nên
- Số bộ
- 117/214
- Số nét
- 5
- Pinyin
- lì
- Hán-Việt
- Lập
Nguồn gốc chữ
Vẽ hình một người (chữ 大 dang tay) đứng dạng chân trên một vạch ngang là mặt đất - hình ảnh con người đứng thẳng trên đất.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Lập không cố định một vị trí, có thể đứng bên trái chữ (như trong 端 - đoan, "ngay ngắn"), hoặc đứng ở phía trên chữ. Bộ này đại diện cho nhóm chữ mang ý nghĩa đứng thẳng, dựng lên, thiết lập hoặc tư thế của con người. Chữ 位 (vị, "vị trí, ngôi vị") cũng chứa bộ này, ghép từ hình người (亻) đứng cạnh 立 để chỉ địa vị, thứ bậc.
Chữ Hán chứa bộ Lập
- 站 zhàn đứng; nhà ga, trạm
- 童 tóng trẻ con
- 音 yīn âm thanh