Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

35. Sân bay, đặt vé

ID 910967
7 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jīchǎng/
sân bay
北京机场很大。Běijīng jīchǎng hěn dà.
Sân bay Bắc Kinh rất rộng.
/piào/
我买了两张票。Wǒ mǎi le liǎng zhāng piào.
Tôi đã mua 2 vé.
/jīpiào/
vé máy bay
我把机票订好了。Wǒ bǎ jīpiào dìng hǎo le.
Tôi đã đặt vé máy bay rồi.
/chēpiào/
vé tàu/xe
我已经买好车票了。Wǒ yǐjīng mǎihǎo chēpiào le.
Tôi đã mua xong vé rồi.
/Dàxīng Jīchǎng/
Sân bay Đại Hưng (Bắc Kinh)
/hùzhào/
hộ chiếu
别忘了带护照。Bié wàng le dài hùzhào.
Đừng quên mang hộ chiếu.
/qǐfēi/
cất cánh (máy bay)
飞机十点准时起飞。Fēijī shí diǎn zhǔnshí qǐfēi.
Máy bay cất cánh đúng 10 giờ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...