Quay lại Khám phá
‹ ›

13. Nhà ở, nội thất

22 từ Mã 790973

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  22 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zhuōzi/
名
cái bàn
这是我的桌子。Zhè shì wǒ de zhuōzi.
Đây là bàn của tôi.
—
/fángjiān/
名
phòng
我的房间不大。Wǒ de fángjiān bù dà.
Phòng tôi không lớn.
—
床
/chuáng/
名
giường
床上有一本书。Chuáng shang yǒu yī běn shū.
Trên giường có một quyển sách.
—
/yǐzi/
名
ghế
房间里有两把椅子。Fángjiān lǐ yǒu liǎng bǎ yǐzi.
Trong phòng có 2 chiếc ghế.
—
/fángzi/
名
nhà, căn nhà
新房子又大又亮。Xīn fángzi yòu dà yòu liàng.
Nhà mới vừa rộng vừa sáng.
—
/xǐshǒujiān/
名
nhà vệ sinh
洗手间在哪儿?Xǐshǒujiān zài nǎr?
Nhà vệ sinh ở đâu?
—
门
/mén/
名
cửa
请关门。Qǐng guān mén.
Vui lòng đóng cửa.
—
住
/zhù/
动
sống, ở
我在这儿住了三年了。Wǒ zài zhèr zhù le sān nián le.
Tôi ở đây 3 năm rồi.
—
楼
/lóu/
名
toà nhà, tầng lầu
我住在三楼。Wǒ zhù zài sān lóu.
Tôi sống ở tầng 3.
—
/jiā li/
trong nhà, ở nhà
我在家里吃饭。Wǒ zài jiālǐ chīfàn.
Tôi ăn cơm ở nhà.
—
/lóu shàng/
trên lầu, tầng trên
我家楼上有三间房。Wǒ jiā lóu shàng yǒu sān jiān fáng.
Trên tầng nhà tôi có ba phòng.
—
/lóu xià/
dưới lầu, tầng dưới
楼下有一个商店。Lóu xià yǒu yí gè shāngdiàn.
Dưới tầng có một cửa hàng.
—
/ménkǒu/
名
cửa ra vào, trước cửa
请在门口等我。Qǐng zài ménkǒu děng wǒ.
Xin hãy đợi tôi ở cửa.
—
灯
/dēng/
名
đèn
睡觉前请关灯。Shuìjiào qián qǐng guān dēng.
Trước khi ngủ hãy tắt đèn.
—
/xǐyījī/
名
máy giặt
洗衣机坏了。Xǐyījī huài le.
Máy giặt hỏng rồi.
—
/ānjìng/
形
yên tĩnh
请大家安静一会儿。Qǐng dàjiā ānjìng yíhuìr.
Xin mọi người yên tĩnh một lát.
—
/huāyuán/
名
vườn hoa, khu vườn
他每天早上都在花园里浇花。Tā měi tiān zǎoshang dōu zài huāyuán lǐ jiāo huā.
Sáng nào anh ấy cũng tưới hoa trong vườn.
—
墙
/qiáng/
名
tường, bức tường
墙上挂着一张世界地图。Qiáng shàng guà zhe yī zhāng shìjiè dìtú.
Trên tường treo một tấm bản đồ thế giới.
—
/dàmén/
名
cổng lớn, cửa chính
大门口有一个保安。Dà mén kǒu yǒu yī gè bǎo ān.
Cổng lớn có một bảo vệ.
—
院
/yuàn/
名
sân; viện (cơ quan, trường)
医院在那边。Yīyuàn zài nàbiān.
Bệnh viện ở phía đó.
—
/yuànzi/
名
sân, sân vườn (trong nhà)
院子里有花。Yuànzi lǐ yǒu huā.
Trong sân có hoa.
—
/zhùfáng/
名
nhà ở, chỗ ở
这栋楼有很多住房。Zhè dòng lóu yǒu hěn duō zhùfáng.
Tòa nhà này có rất nhiều nhà ở.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...