Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

33. Đường xá, chỉ đường

ID 307043
18 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  18 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yuǎn/
xa
我家离学校不远。Wǒ jiā lí xuéxiào bù yuǎn.
Nhà tôi cách trường không xa.
/lù/
đường
这条路很长。Zhè tiáo lù hěn cháng.
Con đường này rất dài.
/màn/
chậm
她说话慢。Tā shuōhuà màn.
Cô ấy nói chậm.
/lùshang/
trên đường
路上要小心。Lùshang yào xiǎoxīn.
Trên đường phải cẩn thận.
/dìtú/
bản đồ
你看看地图,我们是不是走错路了?Nǐ kànkan dìtú, wǒmen shì bu shì zǒu cuò lù le?
Bạn xem bản đồ đi, có phải chúng ta đi nhầm đường rồi không?
/lùkǒu/
ngã ba, ngã tư, đầu đường
/mǎlù/
đường cái, đường phố
/rùkǒu/
lối vào, cửa vào
我们在电影院的入口等你。Wǒmen zài diànyǐngyuàn de rùkǒu děng nǐ.
Bọn mình đợi cậu ở lối vào rạp chiếu phim.
/xíngrén/
người đi bộ, khách bộ hành
过马路的时候,司机应该让行人先走。Guò mǎlù de shíhou, sījī yīnggāi ràng xíngrén xiān zǒu.
Khi qua đường, tài xế nên nhường cho người đi bộ đi trước.
/dàolù/
con đường, đường đi
/gōnglù/
đường quốc lộ, đường cái
/jiē/
phố, đường phố
/lù biān/
bên đường, lề đường
/sòngdào/
đưa đến, giao đến
/wènlù/
hỏi đường
/zǒuguò/
đi qua, đi ngang qua
/zǒujìn/
bước vào, đi vào
/zǒukāi/
tránh ra, đi chỗ khác
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...