Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

31. Điện thoại, liên lạc

ID 872109
15 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  15 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/diànhuà/
điện thoại
我给你打电话。Wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà.
Tôi gọi cho bạn.
/shǒujī/
điện thoại di động
我的手机在桌子上。Wǒ de shǒujī zài zhuōzi shang.
Điện thoại tôi ở trên bàn.
/dǎ/
đánh; gọi (điện thoại)
晚上我给你打电话。Wǎnshang wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà.
Tối nay tôi gọi cho bạn.
/jiē/
nhận, bắt máy; đón
你怎么不接电话?Nǐ zěnme bù jiē diànhuà?
Sao bạn không nghe máy?
/dǎ diànhuà/
gọi điện thoại
我晚上给妈妈打电话。Wǒ wǎnshang gěi māma dǎ diànhuà.
Tối tôi gọi điện cho mẹ.
/wèi/
alô (gọi điện thoại)
喂,你好!Wèi, nǐ hǎo!
Alô, xin chào!
/shōudào/
nhận được
我收到了一份生日礼物。Wǒ shōudào le yí fèn shēngrì lǐwù.
Tôi nhận được một món quà sinh nhật.
/fā/
đăng, gửi, phát
我刚发了一条微博。Wǒ gāng fā le yì tiáo wēibó.
Tôi vừa đăng một post Weibo.
/xìn/
lá thư; tin, tin tưởng
我给妈妈写了一封信。Wǒ gěi māma xiě le yì fēng xìn.
Tôi đã viết một lá thư cho mẹ.
/xiǎng/
kêu, vang lên, phát ra tiếng; (hình dung từ) to, vang
手机突然响了,是我妈妈打来的。Shǒujī tūrán xiǎng le, shì wǒ māma dǎ lái de.
Điện thoại bỗng reo lên, là mẹ tôi gọi đến.
/xìnxī/
thông tin, tin tức, tin nhắn
网上的信息不一定都是真的。Wǎngshàng de xìnxī bù yīdìng dōu shì zhēn de.
Thông tin trên mạng không hẳn cái nào cũng là thật.
/xìnhào/
tín hiệu, sóng (điện thoại, mạng)
山里的手机信号很差,几乎打不通电话。Shān lǐ de shǒujī xìnhào hěn chà, jīhū dǎ bù tōng diànhuà.
Sóng điện thoại trong núi rất yếu, gần như không gọi được.
/duǎnxìn/
tin nhắn (điện thoại)
到了记得给我发个短信,报个平安。Dàole jìde gěi wǒ fā ge duǎnxìn, bào ge píng'ān.
Đến nơi nhớ nhắn cho tôi một tin báo bình an nhé.
/jiēdào/
nhận được (thư, điện thoại...)
/tōng/
动/形
thông suốt; thông thạo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...