Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

16. Đồ dùng học tập, văn phòng phẩm

ID 289234
12 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  12 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shū/
sách
这是我的书。Zhè shì wǒ de shū.
Đây là sách của tôi.
Thêm 3 ví dụ
这本书很有意思。Zhè běn shū hěn yǒu yìsi.
Quyển sách này rất thú vị.
我买了一本汉语书。Wǒ mǎi le yì běn Hànyǔ shū.
Tôi đã mua một quyển sách tiếng Trung.
图书馆有很多书。Túshūguǎn yǒu hěn duō shū.
Thư viện có rất nhiều sách.
/bāo/
cái túi, cặp, ba lô; (động từ) gói, bọc
她的包里有一本词典。Tā de bāo lǐ yǒu yì běn cídiǎn.
Trong túi của cô ấy có một quyển từ điển.
/běnzi/
quyển vở, sổ tay
/kèběn/
sách giáo khoa
/shūbāo/
cặp sách, balo đi học
/bǐjì/
ghi chép, sổ ghi chép
我记笔记的速度很快。Wǒ jì bǐjì de sùdù hěn kuài.
Tốc độ ghi chép của tôi rất nhanh.
/zìdiǎn/
từ điển (tra từng chữ Hán)
不认识的字,你可以查字典。Bú rènshi de zì, nǐ kěyǐ chá zìdiǎn.
Chữ nào không biết thì bạn tra từ điển.
/cídiǎn/
từ điển
遇到生词的时候,我习惯先查词典。Yùdào shēngcí de shíhou, wǒ xíguàn xiān chá cídiǎn.
Khi gặp từ mới, tôi có thói quen tra từ điển trước.
/bǐjìběn/
quyển vở, sổ tay; máy tính xách tay (笔记本电脑)
我把新学的词都记在笔记本上。Wǒ bǎ xīn xué de cí dōu jì zài bǐjìběn shang.
Tôi ghi hết từ mới vào quyển sổ tay.
/bǐ/
名/量
bút; (lượng từ) khoản, món (tiền)
/biǎo/
đồng hồ đeo tay; bảng, biểu mẫu
/zhǐ/
giấy, tờ giấy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...