衣
Bộ Y 衣
áo, quần áo
- Số bộ
- 145/214
- Số nét
- 6
- Pinyin
- yī
- Hán-Việt
- Y
- Biến thể
- 衤
Nguồn gốc chữ
Vẽ hình một chiếc áo nhìn từ trước: phần cổ áo ở trên, hai vạt áo buông xuống hai bên che thân. Là hình tượng một chiếc áo khoác cổ.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Y (衣) khi làm bộ thủ thường viết tắt thành 衤 và đứng bên trái chữ như trong 裙 (quần, váy), nhưng cũng có khi giữ nguyên dạng đầy đủ 衣 ở phía dưới chữ như trong 裂 (rách, nứt vỡ). Đây là ý phù cho nhóm chữ liên quan đến quần áo, trang phục, vải vóc.
Chữ Hán chứa bộ Y
- 衣 yī áo, quần áo
- 裤 kù quần
- 袋 dài túi, bao