血
Bộ Huyết 血
máu
- Số bộ
- 143/214
- Số nét
- 6
- Pinyin
- xuè
- Hán-Việt
- Huyết
Nguồn gốc chữ
Chữ hội ý vẽ cái mâm tế 皿 với một giọt máu (nét chấm phía trên) đựng trong đó, biểu thị máu của vật tế lễ.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Huyết (血) khá đặc biệt vì phần lớn trường hợp đứng độc lập làm một chữ hoàn chỉnh, ít khi ghép làm bộ thủ trong chữ khác. Khi có mặt trong chữ ghép, bộ này thường nằm ở phía trên hoặc phía dưới, là ý phù cho các khái niệm liên quan đến máu huyết.
Chữ Hán chứa bộ Huyết
- 血 xuè máu
- 衆 zhòng đông người, số đông