舌
Bộ Thiệt 舌
cái lưỡi
- Số bộ
- 135/214
- Số nét
- 6
- Pinyin
- shé
- Hán-Việt
- Thiệt
Nguồn gốc chữ
Chữ tượng hình vẽ cái lưỡi thè ra khỏi miệng (phần dưới là chữ khẩu 口), biểu thị lưỡi le ra từ miệng.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Thiệt (舌) thường đứng bên trái chữ khi ghép với thành phần khác, đại diện cho nhóm chữ liên quan đến lưỡi, lời nói, việc nếm và liếm. Chữ 甜 (điềm, vị ngọt) cũng mang bộ Thiệt ở bên trái, vì cảm nhận vị ngọt gắn liền với đầu lưỡi.
Chữ Hán chứa bộ Thiệt
- 舍 shè nhà ở, quán trọ; xả bỏ
- 舒 shū thư thái, dễ chịu
- 舔 tiǎn liếm