Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

硬

yìng HSK5

Nghĩa

cứng, rắn; cứng rắn, kiên quyết; miễn cưỡng, cố (làm gì) 形

“这张床太硬了,我睡得不舒服。”
Zhè zhāng chuáng tài yìng le, wǒ shuì de bù shūfu.
Cái giường này cứng quá, tôi nằm ngủ không thoải mái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...