剩
shèng HSK5
Nghĩa
còn lại, dư ra, thừa
动
“冰箱里只剩下一瓶牛奶了。”
Bīngxiāng lǐ zhǐ shèng xià yì píng niúnǎi le.Trong tủ lạnh chỉ còn lại một chai sữa thôi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“冰箱里只剩下一瓶牛奶了。”
Bīngxiāng lǐ zhǐ shèng xià yì píng niúnǎi le.Trong tủ lạnh chỉ còn lại một chai sữa thôi.
Đang tải...