EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk4-textbook › 尽管
尽管
/jǐnguǎn/
HSK5
连/副
hsk4-textbook
HSK
mặc dù, cho dù (thường đi với 但是/还是); cứ việc, cứ tự nhiên
尽管外面下着大雨,他还是准时到了。 · Jǐnguǎn wàimiàn xià zhe dàyǔ, tā háishi zhǔnshí dào le.
→ Mặc dù ngoài trời mưa to, anh ấy vẫn đến đúng giờ.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
剩
/shèng/
còn lại, dư ra, thừa
祝贺
/zhùhè/
chúc mừng
传真
/chuánzhēn/
bản fax, máy fax; gửi fax
西红柿
/xīhóngshì/
quả cà chua
猜
/cāi/
đoán, phỏng đoán
肯定
/kěndìng/
chắc chắn, nhất định; khẳng định, công nhận
硬
/yìng/
cứng, rắn; cứng rắn, kiên quyết; miễn cưỡng, cố (làm gì)
皮肤
/pífū/
da, làn da
Có trong các bộ
📖
76. Phó từ, liên từ (也/都/就/但是/因为...)
HSK 5 · Chính thức
📖
83. Phó từ, liên từ (也/都/就/但是/因为...)
HSK 5 · Chính thức
📖
86. Phó từ, liên từ (也/都/就/但是/因为...)
HSK 1 · Chính thức
?
HSK 4 — Bài 4: 多听多说就会进步 (Nghe nhiều nói nhiều sẽ tiến bộ)
HSK 4 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...