尽管
jǐnguǎn HSK5
Nghĩa
mặc dù, cho dù (thường đi với 但是/还是); cứ việc, cứ tự nhiên
连/副
“尽管外面下着大雨,他还是准时到了。”
Jǐnguǎn wàimiàn xià zhe dàyǔ, tā háishi zhǔnshí dào le.Mặc dù ngoài trời mưa to, anh ấy vẫn đến đúng giờ.