Kho từ › hsk4-textbook › 尽管

尽管 /jǐnguǎn/

HSK5 连/副 hsk4-textbook HSK
mặc dù, cho dù (thường đi với 但是/还是); cứ việc, cứ tự nhiên
尽管外面下着大雨,他还是准时到了。 · Jǐnguǎn wàimiàn xià zhe dàyǔ, tā háishi zhǔnshí dào le.
→ Mặc dù ngoài trời mưa to, anh ấy vẫn đến đúng giờ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...