Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

尽管

jǐnguǎn HSK5

Nghĩa

mặc dù, cho dù (thường đi với 但是/还是); cứ việc, cứ tự nhiên 连/副

“尽管外面下着大雨,他还是准时到了。”
Jǐnguǎn wàimiàn xià zhe dàyǔ, tā háishi zhǔnshí dào le.
Mặc dù ngoài trời mưa to, anh ấy vẫn đến đúng giờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...