到处
dàochù HSK2
Nghĩa
khắp nơi, chỗ nào cũng (đứng trước động từ)
副
“春天到了,公园里到处都是花。”
Chūntiān dào le, gōngyuán lǐ dàochù dōu shì huā.Mùa xuân đến rồi, trong công viên chỗ nào cũng đầy hoa.