Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

到处

dàochù HSK2

Nghĩa

khắp nơi, chỗ nào cũng (đứng trước động từ) 副

“春天到了,公园里到处都是花。”
Chūntiān dào le, gōngyuán lǐ dàochù dōu shì huā.
Mùa xuân đến rồi, trong công viên chỗ nào cũng đầy hoa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...