Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

36. Sức khỏe, bệnh viện

ID 959925
19 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  19 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yīyuàn/
bệnh viện
他在医院工作。Tā zài yīyuàn gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở bệnh viện.
/bìng/
名/动
bệnh, ốm
他生病了。Tā shēngbìng le.
Anh ấy bị ốm rồi.
/yào/
thuốc
你要吃药。Nǐ yào chī yào.
Bạn phải uống thuốc.
/shēngbìng/
bị ốm, đổ bệnh
我生病了,不能去。Wǒ shēngbìng le, bù néng qù.
Tôi bị ốm, không đi được.
/kànbìng/
đi khám bệnh
你应该去医院看病。Nǐ yīnggāi qù yīyuàn kànbìng.
Bạn nên đi bệnh viện khám.
/bìngrén/
bệnh nhân
病人手术后恢复得很快。Bìngrén shǒushù hòu huīfù de hěn kuài.
Bệnh nhân hồi phục rất nhanh sau ca mổ.
/yī/
y, chữa bệnh (医生 bác sĩ)
/shūfu/
khoẻ, dễ chịu
我今天不舒服。Wǒ jīntiān bù shūfu.
Hôm nay tôi không khoẻ.
/téng/
đau
我头疼。Wǒ tóu téng.
Tôi đau đầu.
/nánshòu/
khó chịu, mệt mỏi
我觉得很难受。Wǒ juéde hěn nánshòu.
Tôi cảm thấy rất khó chịu.
/jiǎnchá/
kiểm tra
老师检查我们的作业。Lǎoshī jiǎnchá wǒmen de zuòyè.
Cô giáo kiểm tra bài tập của chúng tôi.
/jiànkāng/
形/名
khỏe mạnh, sức khỏe
身体健康最重要。Shēntǐ jiànkāng zuì zhòngyào.
Sức khỏe là quan trọng nhất.
/chūyuàn/
xuất viện, ra viện
/xīyī/
Tây y; bác sĩ Tây y
/yàodiàn/
hiệu thuốc, nhà thuốc
/yàopiàn/
viên thuốc (dạng nén)
/yàoshuǐ/
thuốc nước, dung dịch thuốc
/zhōngyī/
Đông y, Trung y; thầy thuốc Đông y
/zhùyuàn/
nằm viện, nhập viện
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...