比
Bộ Tỉ 比
so sánh, sánh đôi
- Số bộ
- 81/214
- Số nét
- 4
- Pinyin
- bǐ
- Hán-Việt
- Tỉ
Nguồn gốc chữ
Hình hai người (hai chữ 匕) cùng quay một hướng đứng sát nhau — gợi ý hai vật kề bên để 'so sánh, sánh đôi'.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Tỉ có thể đứng độc lập thành một chữ hoàn chỉnh mang nghĩa 'so sánh', đồng thời cũng góp mặt làm thành phần trong một số chữ khác ở nhiều vị trí không cố định. Bộ này gợi nhóm nghĩa về sự so sánh, đối chiếu, hai vật đứng sóng đôi với nhau. Chữ 皆 (giai, nghĩa 'đều, tất cả') cũng mang bộ Tỉ ở phần trên, bên trên bộ Bạch 白.
Chữ Hán chứa bộ Tỉ
- 比 bǐ so sánh
- 毖 bì thận trọng, răn dạy