日
Bộ Nhật 日
Mặt trời; ngày
- Số bộ
- 72/214
- Số nét
- 4
- Pinyin
- rì
- Hán-Việt
- Nhật
Nguồn gốc chữ
Vẽ hình MẶT TRỜI tròn, ở giữa có một chấm/vạch (vết trên mặt trời); về sau viết vuông lại thành 日.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Nhật (日) khá linh hoạt về vị trí, có thể nằm bên trái, phía trên hoặc phía dưới chữ. Đây là bộ đại diện cho nhóm chữ liên quan đến mặt trời, ánh sáng và thời gian trong ngày. Chữ 晴 (tình, trời quang, nắng ráo) cũng mang bộ Nhật ở bên trái.
Chữ Hán chứa bộ Nhật
- 明 míng sáng
- 时 shí thời gian, giờ
- 早 zǎo sớm; buổi sáng