Kho từ › hsk5-textbook › 捡

/jiǎn/

HSK6 hsk5-textbook HSK
nhặt, lượm
他在路上捡到一个钱包,马上交给了警察。 · Tā zài lù shàng jiǎn dào yí ge qiánbāo, mǎshàng jiāo gěi le jǐngchá.
→ Anh ấy nhặt được một cái ví trên đường, lập tức giao cho cảnh sát.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...