Kho từ › hsk5-textbook › 塔

/tǎ/

HSK6 hsk5-textbook HSK
tháp, ngọn tháp
站在塔顶上,可以看到整个城市的风景。 · Zhàn zài tǎ dǐng shàng, kěyǐ kàn dào zhěnggè chéngshì de fēngjǐng.
→ Đứng trên đỉnh tháp có thể ngắm được toàn cảnh thành phố.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...